Để tránh gặp các vấn đề rắc rối khi giao dịch, người mua cần trang bị khả năng đọc các ký hiệu trên sổ đỏ để xác định đúng loại đất.

      Tránh trường hợp bị người bán và “cò” nhà đất lừa dối về loại đất, chúng ta cần trang bị cho mình khả năng đọc được các ký hiệu trên Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất (sau đây gọi gọn là sổ đỏ).

      Các ký hiệu trên sổ đỏ thường thể hiện về mục đích sử dụng đất, nếu chúng ta biết rõ sẽ tránh trường hợp mua đất ở nhưng nhầm phải đất nông nghiệp hoặc các loại đất khác. Bên cạnh đó, đọc hiểu ký hiệu trên sổ đỏ còn giúp người mua dễ dàng trong quá trình định giá, có quyết định mua bán đúng đắn.

ky-hieu-tren-so-do-1

Một số ký hiệu trên sổ đỏ.

      Theo quy định, ký hiệu trên sổ đỏ tương ứng với từng mục đích sử dụng đất như sau:

      ONT: Đất ở tại nông thôn

      ODT: Đất ở tại đô thị

      LUC: Đất chuyên trồng lúa nước

      LUK: Đất trồng lúa nước còn lại

      LUN: Đất trồng lúa nương

      BHK: Đất bằng trồng cây hàng năm khác

      NHK: Đất nương rẫy trồng cây hàng năm khác

      CLN: Đất trồng cây lâu năm

      RSX: Đất rừng sản xuất

      RPH: Đất rừng phòng hộ

      RDD: Đất rừng đặc dụng

      NTS: Đất nuôi trồng thủy sản

      LMU: Đất làm muối

      NKH: Đất nông nghiệp khác

      TSC: Đất xây dựng trụ sở cơ quan

      DTS: Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

      DVH: Đất xây dựng cơ sở văn hóa

      DYT: Đất xây dựng cơ sở y tế

      DGD: Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

      DTT: Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

      DKH: Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

      DXH: Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

      DNG: Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

      DSK: Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác

      CQP: Đất quốc phòng

      CAN: Đất an ninh

      SKK: Đất khu công nghiệp

      SKN: Đất cụm công nghiệp

      SKT: Đất khu chế xuất

      TMD: Đất thương mại, dịch vụ

      SKC: Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

      SKS: Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

      SKX: Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

      DGT: Đất giao thông

      DTL: Đất thủy lợi

      DDT: Đất có di tích lịch sử – văn hóa

      DDL: Đất có danh lam thắng cảnh

      DSH: Đất sinh hoạt cộng đồng

      DKV: Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

      DNL: Đất công trình năng lượng

      DBV: Đất công trình bưu chính, viễn thông

      DCH: Đất chợ

      DRA: Đất bãi thải, xử lý chất thải

      DCK: Đất công trình công cộng khác

      TON: Đất cơ sở tôn giáo

      TIN: Đất cơ sở tín ngưỡng

      NTD: Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

      SON: Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

      MNC: Đất có mặt nước chuyên dùng

      PNK: Đất phi nông nghiệp khác

      BCS: Đất bằng chưa sử dụng

      DCS: Đất đồi núi chưa sử dụng

      NCS: Núi đá không có rừng cây

      Nội dung các ký hiệu trên sổ đỏ nêu trên được quy định tại Thông tư 75/2015/TT-BTNMT quy định kỹ thuật về cơ sở dữ liệu đất đai do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành.

      Bên cạnh đó, ngoài ký hiệu trên sổ đỏ, bạn nên kiểm tra thêm những thông tin cơ bản của sổ đỏ như:

      Xem thông tin cá nhân của chủ sở hữu có trùng với thông tin CMND và hộ khẩu thực tế của Chủ nhà

      Xem chi tiết bản vẽ sơ đồ thửa đất thực tế và trên sổ đổ: Bước này cần kiểm tra thật kĩ.

     Xem thông tin về thế chấp tại ngân hàng và các giao dịch mua bán trước đó: Thông tin này thường được xác nhận thế chấp của phòng tài nguyên ngay trên sổ hoặc bạn có thể kiểm tra qua hướng dẫn này.

      Xem thông tin về quy hoạch của đất

     Việc tìm hiểu ký hiệu sổ đỏ cũng như các thông tin khác sẽ giúp bạn tránh được rất nhiều rắc rối, để quá trình giao dịch của bạn trở nên dễ dàng, suôn sẻ hơn.

Nguồn: Batdongsan.com

 

0.00 avg. rating (0% score) - 0 votes

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

0898.99.56.58
icons8-exercise-96 chat-active-icon